Planning and hard work can lead to a successful future.
Dịch: Lập kế hoạch và làm việc chăm chỉ có thể dẫn đến một tương lai thành công.
She envisions a successful future in medicine.
Dịch: Cô ấy hình dung một tương lai thành công trong ngành y.
Tương lai tươi sáng
Tương lai đầy hứa hẹn
thành công
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
khung thành gần như trống
vợ chồng yêu quý
Thời gian nghỉ giữa mùa giải quốc tế
liệu pháp dinh dưỡng
hối hận, ăn năn
tính năng chính
Đáng sợ, kinh khủng; Hùng vĩ, vĩ đại
phương pháp tính toán