The quest for everlasting youth has captivated humanity for centuries.
Dịch: Cuộc tìm kiếm tuổi trẻ vĩnh cửu đã thu hút nhân loại hàng thế kỷ.
Many cosmetic products promise everlasting youth.
Dịch: Nhiều sản phẩm mỹ phẩm hứa hẹn tuổi trẻ vĩnh cửu.
tuổi trẻ vĩnh hằng
sự không tuổi
vĩnh cửu
tuổi trẻ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Kiểm tra tính hợp lệ của dữ liệu đầu vào
học tập dựa trên sự tìm hiểu
khởi đầu không suôn sẻ
tình hình thu nhập
kỹ năng nói chuyện
Thời thơ ấu
sự chọn lựa trái cây
đặt chân