The police vigilantly searched for the missing child.
Dịch: Cảnh sát túc trực tìm kiếm đứa trẻ mất tích.
The rescue team vigilantly searched the area after the earthquake.
Dịch: Đội cứu hộ túc trực tìm kiếm khu vực sau trận động đất.
tích cực tìm kiếm
kiên trì tìm kiếm
sự túc trực tìm kiếm
túc trực
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Nuôi dạy con cái
Sự mất màu sắc, đặc biệt là sự giảm sắc tố da.
quê nghỉ hè
báo cáo đầu tiên
Lạc nội mạc tử cung
băng cá nhân
Cầu thủ bóng đá Việt Nam
Bà (mẹ của cha hoặc mẹ)