The company issued its first report on environmental impact.
Dịch: Công ty đã công bố báo cáo đầu tiên về tác động môi trường.
The first report indicated several areas of concern.
Dịch: Báo cáo đầu tiên chỉ ra một vài lĩnh vực đáng lo ngại.
báo cáo ban đầu
báo cáo sơ bộ
báo cáo
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
đánh giá rừng
người mang ánh sáng
Tranh cãi trên mạng xã hội
tổ chức an toàn
Sự cho phép phẫu thuật
người Kuwait
sửa chữa bê tông
chấn thương khớp