Citizens must comply with the law.
Dịch: Công dân phải tuân thủ pháp luật.
Companies must comply with environmental laws.
Dịch: Các công ty phải tuân thủ luật môi trường.
Tuân theo luật
Tuân thủ luật pháp
Sự tuân thủ
Tuân thủ
07/01/2026
/ɪkˈsprɛsɪvɪti/
Sự gieo hạt, sự tạo giống
cửa khẩu quốc tế
sự khắc nghiệt
Thanh toán (khi rời khỏi khách sạn, cửa hàng...)
hệ thống thanh toán
Cầu thủ bóng đá Việt Nam
trong hai mùa giải
Các thay đổi liên quan đến quá trình lão hóa trong cơ thể hoặc các cơ quan của con người.