She opened the armoire to get her dress.
Dịch: Cô ấy mở tủ quần áo để lấy chiếc váy.
The antique armoire was beautifully crafted.
Dịch: Tủ quần áo cổ điển được chế tác rất đẹp.
tủ đựng quần áo
tủ
tủ quần áo
cất giữ
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
nhiệm vụ tính toán
bằng cấp về văn học
Quản lý hiệu quả
sân bay
suối
tranh màu nước
vận chuyển đến
Thủy quái Kraken, một loài quái vật biển khổng lồ trong truyền thuyết Bắc Âu