She was filled with pride as she watched her daughter graduate.
Dịch: Cô ấy tràn đầy tự hào khi xem con gái tốt nghiệp.
He felt filled with pride after winning the award.
Dịch: Anh ấy cảm thấy rất tự hào sau khi giành được giải thưởng.
tự hào về
hãnh diện về
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
mối quan hệ ba người
thẻ trò chơi
chống nhăn
không bao giờ sai
Người Mỹ gốc Mexico
ký hiệu mũi nhọn
mạnh mẽ, có sức mạnh
tăng