A synonym for 'happy' is 'joyful'.
Dịch: Một từ đồng nghĩa với 'vui vẻ' là 'hạnh phúc'.
Finding the right synonym can enhance your writing.
Dịch: Tìm ra từ đồng nghĩa đúng có thể nâng cao bài viết của bạn.
In the thesaurus, you can find many synonyms for common words.
Dịch: Trong từ điển đồng nghĩa, bạn có thể tìm thấy nhiều từ đồng nghĩa cho các từ thông dụng.
tâm trạng không ổn định, nhiều xúc cảm thay đổi liên tục