The general communicated orders to his troops.
Dịch: Vị tướng truyền đạt mệnh lệnh cho quân lính của mình.
The captain communicated orders clearly and concisely.
Dịch: Thuyền trưởng truyền đạt mệnh lệnh một cách rõ ràng và ngắn gọn.
ban hành mệnh lệnh
ra lệnh
sự truyền đạt mệnh lệnh
mệnh lệnh
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Từ đầu đến chân
Áo sơ mi màu xanh lam sống động
SIM dữ liệu
trăm năm
Microsoft Teams
lời cầu xin, sự khẩn cầu
giao dịch tự động
Mạng di động