He was arrested for evasion of execution.
Dịch: Anh ta bị bắt vì trốn thi hành án.
The court issued a warrant for his arrest due to his evasion of execution.
Dịch: Tòa án đã ban hành lệnh bắt giữ anh ta vì hành vi trốn thi hành án.
sự né tránh thi hành án
không tuân thủ thi hành án
trốn tránh thi hành án
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
cảm giác, bầu không khí
gây xôn xao dư luận
Tinh thần trách nhiệm cao
huy động vốn
hứa hẹn, cam kết
Cô gái có tính cách hoặc đặc điểm nổi bật
dưa cải
Chăm sóc tích cực