She made a delicious blended smoothie.
Dịch: Cô ấy đã làm một ly sinh tố trộn ngon tuyệt.
The blended colors create a beautiful effect.
Dịch: Các màu sắc pha trộn tạo ra một hiệu ứng đẹp.
trộn
hỗn hợp
sự pha trộn
pha trộn
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
cây tabebuia
giáo viên giữ trẻ
bánh mì mới ra lò, bánh mì vừa nướng xong
cơn tuyết rơi
mức độ phủ rừng cây hoặc khu vực có cây cối trong một vùng
sự không sẵn lòng
sơn
Nói bậy, chửi thề