He became a victim of fraud.
Dịch: Anh ấy trở thành nạn nhân của một vụ lừa đảo.
Many people become victims of cybercrime every year.
Dịch: Nhiều người trở thành nạn nhân của tội phạm mạng mỗi năm.
sa vào cảnh nạn nhân
bị làm hại
nạn nhân
vô hại
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
Đầu tư đáng kể
lịch thăm khám
việc bọc, gói lại
Phí tiện lợi
vỡ oà hạnh phúc
cỏ dài
Cửa sổ trời
Doanh nghiệp phân hóa