I hope you get better soon.
Dịch: Tôi hy vọng bạn sẽ hồi phục sớm.
She is starting to get better after her illness.
Dịch: Cô ấy đang bắt đầu hồi phục sau cơn bệnh.
cải thiện
hồi phục
sự cải thiện
02/01/2026
/ˈlɪvər/
gây lo lắng, bối rối
Huyết học
trách nhiệm cộng đồng
thợ điện
mã định danh thị trường
tu từ học
Học viện An ninh Nhân dân
trao đổi thông tin