I had to retrace my steps to find my lost wallet.
Dịch: Tôi phải trở lại theo dấu vết để tìm chiếc ví bị mất.
We need to retrace our path to understand where we went wrong.
Dịch: Chúng ta cần đi ngược lại con đường để hiểu chúng ta đã sai ở đâu.
tự nguyện tham gia đời sống tình dục