The company has a gloomy perspective on the upcoming quarter.
Dịch: Công ty có triển vọng u ám về quý tới.
His gloomy perspective affected the team's morale.
Dịch: Quan điểm tiêu cực của anh ấy ảnh hưởng đến tinh thần của nhóm.
triển vọng ảm đạm
quan điểm bi quan
sự u ám
u ám
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
cơ quan thương mại
sự hiểu biết sâu sắc
truy tố
tiền bồi thường khi bị sa thải
Món quà xe cao cấp dành cho cha mẹ
Khoai tây chiên
Quản lý trạng thái
Mặt hàng phẩm giá cao