They exhibit pictures of landscapes.
Dịch: Họ triển lãm tranh phong cảnh.
The gallery will exhibit pictures by local artists.
Dịch: Phòng trưng bày sẽ triển lãm tranh của các nghệ sĩ địa phương.
trưng bày tranh
cho xem tranh
cuộc triển lãm
bức tranh
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
tân binh đầy triển vọng
hành vi tránh né
Kế hoạch tái định cư
Người kén ăn
dàn xếp tỷ số
người làm kính mắt
máy phát âm thanh kỹ thuật số
Sự khai man, lời khai man