The company is implementing a new strategy.
Dịch: Công ty đang triển khai một chiến lược mới.
We are implementing changes to improve efficiency.
Dịch: Chúng tôi đang thực hiện các thay đổi để cải thiện hiệu quả.
thực hiện
thi hành
sự triển khai
02/01/2026
/ˈlɪvər/
Khu nghỉ dưỡng cao cấp
trợ lý nhân viên
chuyên khoản vào tài khoản
phần phụ, bộ phận bổ sung
Niềm tin tập thể trong một nhóm hoặc cộng đồng
sự ám chỉ
Bà mẹ Việt Nam anh hùng
ngậm vú, bú sữa