She has an attractive and youthful appearance.
Dịch: Cô ấy có vẻ ngoài trẻ trung thu hút.
The brand is targeting a young and attractive demographic.
Dịch: Thương hiệu này đang nhắm đến đối tượng trẻ trung và thu hút.
trẻ trung và hấp dẫn
thu hút và tràn đầy sức sống
tuổi trẻ
trẻ
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
máy chạy sóng
quy tắc trường học
Thể thao trên không
Áo trùm xe (ô tô)
tăng khoảng cách
khủng hoảng sâu sắc
Đá gneiss
công nghệ ngôn ngữ