She has a youthful spirit.
Dịch: Cô ấy có tinh thần trẻ trung.
His youthful appearance surprised everyone.
Dịch: Ngoại hình trẻ trung của anh ấy khiến mọi người bất ngờ.
trẻ
vị thành niên
tuổi trẻ
làm trẻ ra
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
phẫu thuật phổi
Một công nghệ hình ảnh độ nét cao được phát triển bởi Dolby Laboratories.
luôn ở bên cạnh
Sức khỏe sinh sản nam giới
chứng minh bản thân
trung tâm đào tạo
Xương cổ
tổ chức cá nhân