The child witness was very traumatized.
Dịch: Đứa trẻ chứng kiến rất hoảng sợ.
The testimony of the child witness was crucial to the case.
Dịch: Lời khai của nhân chứng trẻ em rất quan trọng đối với vụ án.
nhân chứng vị thành niên
nhân chứng trẻ tuổi
trẻ con
chứng kiến
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
thị
vi phạm đỗ xe
sau cuộc bỏ phiếu
cây ô liu
sự lo lắng, sự e ngại
chuyến du lịch trở thành bi kịch
xây dựng năng lực nội bộ
tách biệt