The bitter dispute between the two companies lasted for years.
Dịch: Cuộc tranh chấp gay gắt giữa hai công ty kéo dài nhiều năm.
The land became the subject of a bitter dispute.
Dịch: Mảnh đất trở thành chủ đề của một cuộc tranh chấp gay gắt.
cãi vã dữ dội
xung đột gay gắt
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Nước lúa mạch
sự đi thuyền, hoạt động lái thuyền buồm hoặc thuyền máy
đường mía
số phận, vận mệnh
mối quan hệ tích cực
cấp độ thứ năm
Hồ sơ thanh lịch
cộng đồng ảo