She has a positive relationship with her colleagues.
Dịch: Cô ấy có một mối quan hệ tích cực với đồng nghiệp.
Building a positive relationship takes time and effort.
Dịch: Xây dựng một mối quan hệ tích cực cần thời gian và nỗ lực.
mối quan hệ lành mạnh
mối quan hệ hỗ trợ
sự tích cực
đưa ra ý kiến
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
trang sức FRED
nhóm đảo
không thể tưởng tượng được
Nguồn nhân lực phù hợp
tai thỏ
Thắng kiện
Phân khúc quốc tế
Bước dài, bước chân nhanh; bước đi vững vàng