Yachting is a popular pastime among the wealthy.
Dịch: Đi thuyền là một sở thích phổ biến trong giới thượng lưu.
They spent the summer yachting in the Mediterranean.
Dịch: Họ đã dành mùa hè để đi thuyền ở Địa Trung Hải.
đi thuyền buồm
đi thuyền
thuyền buồm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
cuối cùng
giảm thâm hụt
đạn pháo
về quê nghỉ lễ
cừu đực
sự sống động, sức sống
chỉ số, mục lục, danh mục
Sự im lặng dễ chịu, thoải mái giữa những người đồng hành