There was a violation dispute between the two companies.
Dịch: Đã có một vụ tranh cãi về vi phạm giữa hai công ty.
The violation dispute was brought to court.
Dịch: Vụ tranh cãi về vi phạm đã được đưa ra tòa.
tranh cãi về hành vi sai phạm
bàn cãi về vi phạm
tranh cãi
vi phạm
11/01/2026
/ˈmɪlɪtɛri ˈɑːrmz/
rổ tiền tệ lớn
sự phong phú
bị cáo
lây nhiễm
xông pha showbiz
quỹ học bổng
người đang đau buồn hoặc thương tiếc
người Việt Nam