She received scholarship funding to study abroad.
Dịch: Cô ấy nhận được quỹ học bổng để du học.
Many students rely on scholarship funding to pursue their education.
Dịch: Nhiều sinh viên phụ thuộc vào quỹ học bổng để theo đuổi giáo dục.
trợ cấp tài chính
trợ cấp
học giả
tài trợ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
người đánh giá
Quá nhiều gồng gánh
Tinh thần thể thao
Đổi mới y tế
Chủ nghĩa tiêu dùng có ý thức
sự khác biệt về tuổi tác
bánh crepe
Đồ chơi bằng gỗ