They own a large ranch in Texas.
Dịch: Họ sở hữu một trang trại lớn ở Texas.
The ranch is known for its cattle breeding.
Dịch: Trang trại này nổi tiếng với việc chăn nuôi bò.
nông trại
nhà trang trại
người chăn nuôi
hoạt động chăn nuôi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
mây tre đan
con ngoài giá thú
chính sách về ma túy
giới nghệ thuật
tình cảm qua lại
nhà thân thiện với môi trường
chuẩn bị ruộng
con sóc