The livestock farm produces milk and meat.
Dịch: Trang trại chăn nuôi sản xuất sữa và thịt.
He owns a large livestock farm in the countryside.
Dịch: Ông sở hữu một trang trại chăn nuôi lớn ở nông thôn.
trang trại
trang trại nuôi gia súc
gia súc
chăn nuôi
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
người ngoài hành tinh
Chi tiết điều chỉnh
hành đỏ
doanh thu hợp lệ
Hoa đậu biếc
Ngôn ngữ máy
chuồng (cho ngựa, gia súc); quầy hàng; gian hàng
người phụ dâu