He fell into a stupor after the accident.
Dịch: Anh ấy rơi vào trạng thái lơ mơ sau tai nạn.
The medication left her in a stupor.
Dịch: Thuốc đã khiến cô ấy rơi vào trạng thái không tỉnh táo.
trạng thái mơ màng
sửng sốt
ngu ngốc
làm cho ngẩn ngơ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
cơ chế đặc thù
Chứng chỉ tốt nghiệp trung học
biểu đồ cột
Axit uric cao
giấy chứng nhận của nhà thầu
chấm dứt hợp đồng
sự kiểm tra kỹ lưỡng
cá thu Tây Ban Nha