The aerostation is used for launching airships.
Dịch: Trạm khí cầu được sử dụng để phóng khí đệm.
He works at the local aerostation where they test new balloons.
Dịch: Anh ấy làm việc tại trạm khí cầu địa phương nơi họ thử nghiệm các khí cầu mới.
trạm bóng bay
trạm khí đệm
phi công khí cầu
khí hóa
03/01/2026
ˈɒbstəkəl wɪl biː rɪˈmuːvd
người lính dũng cảm
bánh bao
các biện pháp an toàn giao thông
ngậm nước và trong suốt
Tóc dài vừa
Nhận được sự ủng hộ
nước sốt ngon
độ lớn