The campaign aims to garner support from young voters.
Dịch: Chiến dịch này nhằm mục đích thu hút sự ủng hộ từ các cử tri trẻ.
The proposal has failed to garner enough support.
Dịch: Đề xuất này đã không nhận được đủ sự ủng hộ.
Thu hút sự ủng hộ
Đạt được sự ủng hộ
Giành được sự ủng hộ
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
Yếu tố tạo nên sự khác biệt của thương hiệu
chế độ
Sự truyền sóng trực tiếp
áo gió
Hành vi mua sắm bốc đồng
Lừa dối người dùng
cõng trên lưng, mang theo, tận dụng
khủng hoảng toàn cầu