The monitoring station recorded high levels of pollution.
Dịch: Trạm giám sát đã ghi nhận mức độ ô nhiễm cao.
Data from the monitoring station helps in weather forecasting.
Dịch: Dữ liệu từ trạm giám sát giúp dự báo thời tiết.
trạm quan sát
trạm giám sát
máy giám sát
theo dõi
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
biểu hiện kỳ lạ
tiên phong giám đốc
Trạm thu phí
phẫu thuật nâng cánh tay
các hành động chiến lược
buổi biểu diễn lửa
Du lịch
Món tráng miệng từ đậu xanh ngọt