His strange manifestation worried everyone.
Dịch: Biểu hiện kỳ lạ của anh ấy khiến mọi người lo lắng.
The strange manifestation of the disease made diagnosis difficult.
Dịch: Biểu hiện kỳ lạ của căn bệnh khiến việc chẩn đoán trở nên khó khăn.
hành vi kỳ quặc
dấu hiệu khác thường
kỳ lạ
biểu hiện
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
ankin
bốn lần, gấp bốn lần
hàng da
Sự tha tội
người Bắc Âu
đất cát
nền tảng, căn cứ
giảm ham muốn tình dục