MI6 is responsible for gathering foreign intelligence.
Dịch: MI6 chịu trách nhiệm thu thập thông tin tình báo nước ngoài.
He worked for MI6 during the Cold War.
Dịch: Ông ấy đã làm việc cho MI6 trong suốt Chiến tranh Lạnh.
SIS (Dịch vụ Tình báo Mật)
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
gián đoạn dòng máu
Gặp may mắn, gặp vận may
người chịu đựng
kiểm kê rừng, điều tra rừng
được công bố kết quả
quần short tập yoga
nợ
nhà ăn