He succeeded thanks to benefactor assistance.
Dịch: Anh ấy thành công nhờ có quý nhân trợ giúp.
She received benefactor assistance in her career.
Dịch: Cô ấy nhận được sự quý nhân trợ giúp trong sự nghiệp.
Sự giúp đỡ từ người cao thượng
Sự trợ giúp từ ân nhân
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
thuộc về châu Phi
gia đình gần gũi
gói hạn hờ
tránh, lẩn tránh
Ruộng bậc thang
Chào bán cổ phiếu
suy giảm nhận thức liên quan đến tuổi tác
bật lửa