It costs money to travel abroad.
Dịch: Đi du lịch nước ngoài tốn tiền bạc.
Maintaining a car costs money.
Dịch: Bảo dưỡng xe hơi tốn tiền bạc.
đắt đỏ
tốn kém
chi phí
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
gia sản kếch xù
tác phẩm tiêu chuẩn
giai đoạn hiện tại
chuyển đổi thành
Bánh sandwich
sự tôn kính
chấm nhọn, mũi nhọn, gai góc
sự thoái bộ; sự trở lại