She experienced psychological trauma after the accident.
Dịch: Cô ấy bị tổn thương tâm lý sau vụ tai nạn.
Therapy can help individuals heal from psychological trauma.
Dịch: Liệu pháp tâm lý có thể giúp các cá nhân chữa lành khỏi tổn thương tâm lý.
chấn thương tinh thần
sang chấn tình cảm
gây травма
gây tổn thương tâm lý
15/01/2026
/faɪˈnænʃəl səˈluːʃən/
trang phục kỳ dị
cá nhân thịnh vượng
Trụ trì
Động tác squat
diễn giả
chưa mở
bài tập, sự tập thể dục
chuyên gia não