The criminal was caught by the police.
Dịch: Tên tội phạm đã bị cảnh sát bắt.
She studied criminal law in university.
Dịch: Cô ấy đã học luật hình sự ở đại học.
người vi phạm
người phá luật
tính chất phạm tội
hình sự hóa
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
Sự tự hành hạ bản thân, thường để đạt được một mục đích tâm linh hoặc tôn giáo.
phục vụ điều tra
chuồng gà
Học sinh lớp 11
thích hơn, ưa thích
gặp may, may mắn
Bản nháp bất ngờ
mức độ bỏng