He was charged with several felonies.
Dịch: Anh ta bị buộc tội với nhiều tội hình sự.
Felonies are punishable by imprisonment of more than one year.
Dịch: Tội hình sự bị trừng phạt bằng hình phạt tù trên một năm.
tội phạm
vi phạm
người phạm tội hình sự
có tính chất tội phạm
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
nổi, trôi
cuộn dây hoặc lên dây cót
Hydroxyapatit (một dạng khoáng chất của canxi phosphate)
Đồ vật vô dụng
tạp chất, sự không tinh khiết
xe ô tô thu nhỏ
bài kiểm tra điện não đồ
Văn phòng chính trị