The fire continued to smolder long after the flames had died down.
Dịch: Ngọn lửa vẫn tiếp tục tỏa khói âm ỉ lâu sau khi ngọn lửa đã tắt.
He felt a smoldering anger inside him.
Dịch: Anh cảm thấy một cơn giận âm ỉ bên trong mình.
khói
bốc khói
sự cháy âm ỉ
đã cháy âm ỉ
08/01/2026
/dɪˈvɛləpt ˈneɪʃənz/
Chuyển tiền an toàn
Tính cách hài hước
Bán trang sức một cách kín đáo
gia vị
những khó khăn, thử thách
mẫn ảnh rộng lớn
nhánh vương miện
ngành sản xuất phục vụ