The fire continued to smolder long after the flames had died down.
Dịch: Ngọn lửa vẫn tiếp tục tỏa khói âm ỉ lâu sau khi ngọn lửa đã tắt.
He felt a smoldering anger inside him.
Dịch: Anh cảm thấy một cơn giận âm ỉ bên trong mình.
Hiệu suất chịu áp lực, khả năng thể hiện dưới áp lực hoặc căng thẳng