She is a dedicated banking student.
Dịch: Cô ấy là một sinh viên ngành ngân hàng tận tâm.
The banking student attended a seminar on financial markets.
Dịch: Sinh viên ngành ngân hàng đã tham dự một hội thảo về thị trường tài chính.
sinh viên tài chính
chuyên ngành ngân hàng
ngân hàng
gửi tiền vào ngân hàng
09/01/2026
/ˌsaɪənˈtɪfɪk ˈevɪdəns/
sắp xếp ưu tiên
Xanh đen
đế sạc
khách sạn thiết kế
sự tự định hướng
Nội trợ
cây ăn quả
hành động hỗ trợ