He declared his love for her.
Dịch: Anh ấy đã tỏ tình với cô ấy.
She waited for him to declare his love.
Dịch: Cô ấy đã chờ đợi anh ấy tỏ tình.
thổ lộ tình yêu
diễn tả tình yêu
lời tỏ tình
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
Chiếu sáng công việc hoặc khu vực cụ thể để hỗ trợ thực hiện các nhiệm vụ.
trải nghiệm tuổi mới lớn
Giống xoài phổ biến
Sóng lũ
đường thốt nốt
trẻ bị bỏ rơi
người
Thiết bị dập lửa