She gave an apologetic smile after bumping into me.
Dịch: Cô ấy đã mỉm cười hối lỗi sau khi va phải tôi.
His apologetic tone indicated he regretted his actions.
Dịch: Giọng điệu hối lỗi của anh ấy cho thấy anh ấy hối tiếc về hành động của mình.
đầy hối hận
ăn năn
lời xin lỗi
xin lỗi
12/01/2026
/ˈleɪtɪst ˈpɑːləsi/
kỹ thuật thu hoạch
giao dịch sai
sự nổ
tăng trưởng, phát triển
dòng video trực tiếp
lượng khách hàng
nốt trầm đáng tiếc
giáo dục phân hóa