She gave an apologetic smile after bumping into me.
Dịch: Cô ấy đã mỉm cười hối lỗi sau khi va phải tôi.
His apologetic tone indicated he regretted his actions.
Dịch: Giọng điệu hối lỗi của anh ấy cho thấy anh ấy hối tiếc về hành động của mình.
đầy hối hận
ăn năn
lời xin lỗi
xin lỗi
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
sự hy sinh cao cả
đi lang thang, tụ tập quanh một nơi
phá hủy
nhóm văn hóa
bể, lưu vực
thu thuê bao lớn
số đơn hàng
kiên trì vượt qua khó khăn