She gave an apologetic smile after bumping into me.
Dịch: Cô ấy đã mỉm cười hối lỗi sau khi va phải tôi.
His apologetic tone indicated he regretted his actions.
Dịch: Giọng điệu hối lỗi của anh ấy cho thấy anh ấy hối tiếc về hành động của mình.
đầy hối hận
ăn năn
lời xin lỗi
xin lỗi
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
đánh giá kỹ năng
giờ học
ngừng hoạt động tại Hồng Kông
Hẹn hò bí mật
đội ngũ quản lý
môn thể thao tự do (hoặc thể thao tự do chạy)
hành vi phạm tội nhẹ
động não, suy nghĩ sáng tạo