Adolescent curiosity often leads to experimentation.
Dịch: Sự tò mò tuổi mới lớn thường dẫn đến sự thử nghiệm.
Her adolescent curiosity drove her to explore new hobbies.
Dịch: Sự tò mò tuổi mới lớn đã thúc đẩy cô ấy khám phá những sở thích mới.
Tính tò mò tuổi teen
Sự tò mò của tuổi trẻ
Tò mò
Sự tò mò
06/01/2026
/fʊl frɪdʒ/
phản ánh sự chuyển dịch
tuổi nào
Không đủ tốt
người giả mạo, kẻ lừa đảo
Tin vào chính mình
phương Tây
Giai đoạn tăng trưởng
Điều chỉnh độ sáng