The air defense system is deployed to protect the city.
Dịch: Tổ hợp phòng không được triển khai để bảo vệ thành phố.
The enemy aircraft was shot down by the air defense system.
Dịch: Máy bay địch bị bắn hạ bởi tổ hợp phòng không.
tổ hợp phòng không
hệ thống phòng không
phòng thủ
10/01/2026
/ˌnoʊ ˈɛntri saɪn/
nâu vàng (được nấu chín cho đến khi có màu nâu)
điểm liên hệ
kỳ thi đánh giá năng lực
Vấn đề còn tồn đọng
thuốc sinh học
học sinh lớp mười
Phương sai
cô gái có tính cách riêng biệt