Her obsessive love for him consumed her life.
Dịch: Tình yêu cuồng si của cô dành cho anh đã chiếm lấy cuộc sống của cô.
He struggled to break free from his obsessive love.
Dịch: Anh đã vật lộn để thoát khỏi tình yêu ám ảnh của mình.
sự say mê
tình yêu nồng nàn
nỗi ám ảnh
ám ảnh
01/01/2026
/tʃeɪndʒ ˈtæktɪks/
nỗi buồn, sự đau khổ
chứng từ kế toán
quê hương
người nói, phát ngôn viên, loa
biến đổi hóa học
chương trình đào tạo
thành viên cộng đồng trực tuyến
bám chặt, tuân thủ