The high rate of criminality is a major concern.
Dịch: Tỷ lệ tội phạm cao là một mối lo ngại lớn.
Criminality doesn't pay.
Dịch: Con đường phạm tội không mang lại lợi lộc.
Sự bất hợp pháp
Sự phạm pháp
Tội phạm
Thuộc về tội phạm
02/01/2026
/ˈlɪvər/
hỗn hợp rau sống
cá sấu châu Mỹ
Bán dạo
thuộc về cổ (của cơ thể)
vệ sinh cá nhân
Mức lương cao
Đời sống ẩm thực
thiết bị âm nhạc