His sensitivity to criticism makes him very cautious.
Dịch: Tính nhạy cảm của anh ấy với chỉ trích khiến anh rất thận trọng.
The sensitivity of the instrument allows for precise measurements.
Dịch: Độ nhạy của thiết bị cho phép đo đạc chính xác.
tính nhạy cảm
tính tiếp nhận
nhạy cảm
làm nhạy cảm
13/01/2026
/ˈkʌltʃərəl/
Mét
bút stylus
Duỗi thẳng uốn cụp
sai lầm lớn
Sân golf
Hãy cảnh giác với người lạ
hương thơm dễ chịu
xe quá cũ