Her receptiveness to new ideas is impressive.
Dịch: Sự tiếp thu ý tưởng mới của cô ấy thật ấn tượng.
A leader must demonstrate receptiveness to feedback.
Dịch: Một nhà lãnh đạo phải thể hiện sự tiếp thu phản hồi.
tính cởi mở
sự chấp nhận
tiếp thu
nhận
14/01/2026
/ˌjuːˈviː reɪ/
thái độ sống
nhiệm vụ ưu tiên cao
Nhà mốt Mỹ
sự tiến bộ chung
sống khá truyền thống
mốc phạt tù bằng thời hạn tạm giam
gà khô nước
Cà phê vỉa hè