The genuineness of the document was questioned.
Dịch: Tính chân thật của tài liệu đã bị nghi ngờ.
She appreciated the genuineness of his feelings.
Dịch: Cô ấy đánh giá cao tính chân thật của cảm xúc của anh ấy.
tính xác thực
sự thật thà
chân thật
một cách chân thật
02/01/2026
/ˈlɪvər/
cái này
Sự hẹp, sự thu hẹp
nơi trú ẩn
cố gắng kiềm chế
nâng tầm thương hiệu
ấm thầm nhưng bền bỉ
hôn nhân bị ép buộc
Nhà thầu quốc phòng