Her histrionics at the meeting were completely uncalled for.
Dịch: Sự làm bộ của cô ấy tại cuộc họp là hoàn toàn không cần thiết.
He resorted to histrionics to get his point across.
Dịch: Anh ta dùng đến lối diễn kịch để làm rõ quan điểm của mình.
sự làm bộ
sự phóng đại
sự phô trương
05/01/2026
/rɪˈzɪliənt ˈspɪrɪt/
mức lương thấp
gạo trắng
thúc giục, nài nỉ
ốc vặn
yếu tố, thành phần
người thuê nhà
bác sĩ sản phụ khoa
Xử lý tinh chế